Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1974

Thứ Năm, 11/4/1974 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Giáp Dần — ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn.

11/4/1974
DƯƠNG LỊCH11Thứ Năm
Tháng 4/1974
ÂM LỊCH19Tháng Ba (thiếu)
Năm Giáp Dần
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Nhâm Ngọ
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm
Mậu Thìn / Giáp Dần
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Giác (Mộc) — Tốt

Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.

Thần trực ngày: Thiên Hình

Ngày 11/4 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/4 →

Lịch tháng 4/1974

T2T3T4T5T6T7CN
19210311412513614715/3
81691710181119122013211422
1523162417251826192720282129
221/4232243254265276287
298309

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/4/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 4 năm 1974 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn.
Ngày 11/4/1974 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/1974 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)