Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1974
Thứ Bảy, 27/4/1974 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Giáp Dần — ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ.
27/4/1974
DƯƠNG LỊCH27Thứ Bảy
Tháng 4/1974
Tháng 4/1974
ÂM LỊCH6Tháng Tư (đủ)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Giáp Dần
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 4/1974
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/3 |
| 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 |
| 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 |
| 221/4 | 232 | 243 | 254 | 265 | 276 | 287 |
| 298 | 309 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/4/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 4 năm 1974 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 27/4/1974 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Vị. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 27/4/1974 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)