Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 1953
Thứ Hai, 12/1/1953 dương lịch là ngày 27 tháng Mười Một năm Nhâm Thìn — ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tý.
12/1/1953
DƯƠNG LỊCH12Thứ Hai
Tháng 1/1953
Tháng 1/1953
ÂM LỊCH27Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Nhâm Thìn
Năm Nhâm Thìn
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Tý / Nhâm Thìn
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 12/1 năm xưa
- 1950Tại Sài Gòn, ngày 12/01/1950 đám tang anh Trần Văn Ơn đã biến thành cuộc biểu tình thị uy của trên 5 vạn người đứng trên các hè phố tiễn đưa anh.
Lịch tháng 1/1953
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | |||
| 520 | 621 | 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 |
| 1227 | 1328 | 1429 | 151/12 | 162 | 173 | 184 |
| 195 | 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 |
| 2612 | 2713 | 2814 | 2915/12 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/1/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 1 năm 1953 dương lịch là ngày 27 tháng Mười Một năm Nhâm Thìn âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tý.
Ngày 12/1/1953 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Trương. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/1/1953 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)