Lịch âm ngày 12 tháng 12 năm 1959
Thứ Bảy, 12/12/1959 dương lịch là ngày 13 tháng Mười Một năm Kỷ Hợi — ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tý.
12/12/1959
DƯƠNG LỊCH12Thứ Bảy
Tháng 12/1959
Tháng 12/1959
ÂM LỊCH13Tháng Mười Một (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Bính Tý / Kỷ Hợi
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 12/12 năm xưa
- 1924Giữa tháng 12-12-1924, Nguyễn Ái Quốc tới Quảng Châu (Trung Quốc).
Lịch tháng 12/1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | |
| 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 |
| 1415/11 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 |
| 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 |
| 2829 | 2930 | 301/12 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/12/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 12 năm 1959 dương lịch là ngày 13 tháng Mười Một năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tý.
Ngày 12/12/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Đê. Nên: Yến tiệc, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 12/12/1959 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)