Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 1959
Thứ Bảy, 26/12/1959 dương lịch là ngày 27 tháng Mười Một năm Kỷ Hợi — ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý.
26/12/1959
DƯƠNG LỊCH26Thứ Bảy
Tháng 12/1959
Tháng 12/1959
ÂM LỊCH27Tháng Mười Một (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Nhâm Ngọ
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Bính Tý / Kỷ Hợi
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 26/12 năm xưa
- 1788tháng 11 (âm lịch) tức ngày 26-12-1788: Quang Trung và đại
- 1788Ngày 29 tháng 11 (âl) tức ngày 26-12-1788: Quang Trung và đại quân tới Nghệ An.
- 1788Ngày 29 tháng 11 năm Mậu Thân (26 tháng 12 năm 1788), đại quân của hoàng đế Quang Trung tới Nghệ An, dừng quân tại đó hơn 10 ngày để tuyển quân và củng cố lực lượng, nâng quân số lên 10 vạn, tổ chức thành 5 đạo quân: tiền, hậu, tả, hữu và trung quân.
Lịch tháng 12/1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | |
| 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 |
| 1415/11 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 |
| 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 |
| 2829 | 2930 | 301/12 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/12/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 12 năm 1959 dương lịch là ngày 27 tháng Mười Một năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý.
Ngày 26/12/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Vị. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/12/1959 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)