Lịch âm ngày 8 tháng 12 năm 1959
Thứ Ba, 8/12/1959 dương lịch là ngày 9 tháng Mười Một năm Kỷ Hợi — ngày Giáp Tý, tháng Bính Tý.
8/12/1959
DƯƠNG LỊCH8Thứ Ba
Tháng 12/1959
Tháng 12/1959
ÂM LỊCH9Tháng Mười Một (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Bính Tý / Kỷ Hợi
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 8/12 năm xưa
- 19748-12-1974 đến 8-1-1975 :Bộ Chính trị Ban chấp hành Trung ương họp hội nghị mở rộng và Nghị quyết lịch sử về “Kế hoạch chiến lược 2 năm 1975-1976”.
Lịch tháng 12/1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | |
| 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 |
| 1415/11 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 |
| 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 |
| 2829 | 2930 | 301/12 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/12/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 12 năm 1959 dương lịch là ngày 9 tháng Mười Một năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Bính Tý.
Ngày 8/12/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 8/12/1959 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)