Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2083
Thứ Sáu, 12/2/2083 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Nhâm Dần — ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu.
12/2/2083
DƯƠNG LỊCH12Thứ Sáu
Tháng 2/2083
Tháng 2/2083
ÂM LỊCH26Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Quý Sửu / Nhâm Dần
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 12/2 năm xưa
- 1410ngày 12 tháng 2 năm 1410, quân Minh lại giao chiến với 2
Lịch tháng 2/2083
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/12 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | 721 |
| 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 |
| 1529 | 1630 | 171/1 | 182 | 193 | 204 | 215 |
| 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 | 2812 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/2/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 2 năm 2083 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu.
Ngày 12/2/2083 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 12/2/2083 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)