Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2095
Thứ Bảy, 12/2/2095 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Ất Mão — ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần.
12/2/2095
DƯƠNG LỊCH12Thứ Bảy
Tháng 2/2095
Tháng 2/2095
ÂM LỊCH8Tháng Giêng (thiếu)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Kỷ Mùi
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Mậu Dần / Ất Mão
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Đinh Sửu, Ất Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 12/2 năm xưa
- 1410ngày 12 tháng 2 năm 1410, quân Minh lại giao chiến với 2
Lịch tháng 2/2095
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 430 | 51/1 | 62 | |
| 73 | 84 | 95 | 106 | 117 | 128 | 139 |
| 1410 | 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/1 | 2016 |
| 2117 | 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 |
| 2824 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/2/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 2 năm 2095 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần.
Ngày 12/2/2095 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Nữ. Nên: Bắt giữ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 12/2/2095 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)