Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 2095
Thứ Tư, 23/2/2095 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Ất Mão — ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần.
23/2/2095
DƯƠNG LỊCH23Thứ Tư
Tháng 2/2095
Tháng 2/2095
ÂM LỊCH19Tháng Giêng (thiếu)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Canh Ngọ
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Mậu Dần / Ất Mão
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 23/2 năm xưa
- 1885tiến quân đánh chiếm Lạng Sơn (23 tháng 2 năm 1885).
Lịch tháng 2/2095
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 430 | 51/1 | 62 | |
| 73 | 84 | 95 | 106 | 117 | 128 | 139 |
| 1410 | 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/1 | 2016 |
| 2117 | 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 |
| 2824 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/2/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 2 năm 2095 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần.
Ngày 23/2/2095 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 23/2/2095 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)