Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2099
Thứ Năm, 12/2/2099 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Kỷ Mùi — ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần.
12/2/2099
DƯƠNG LỊCH12Thứ Năm
Tháng 2/2099
Tháng 2/2099
ÂM LỊCH23Tháng Giêng (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Bính Dần / Kỷ Mùi
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 12/2 năm xưa
- 1410ngày 12 tháng 2 năm 1410, quân Minh lại giao chiến với 2
Lịch tháng 2/2099
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | ||||||
| 213 | 314 | 415/1 | 516 | 617 | 718 | 819 |
| 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 |
| 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/2 | 212 | 223 |
| 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/2/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 2 năm 2099 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần.
Ngày 12/2/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Khuê. Nên: Yến tiệc, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 12/2/2099 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)