Đại Cát

Lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 2099

Thứ Năm, 19/2/2099 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Kỷ Mùi — ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần.

19/2/2099
DƯƠNG LỊCH19Thứ Năm
Tháng 2/2099
ÂM LỊCH30Tháng Giêng (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Bính Dần / Kỷ Mùi
Tiết khí
Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức, Lục Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 19/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 19/2 →

Lịch tháng 2/2099

T2T3T4T5T6T7CN
112
213314415/1516617718819
920102111221223132414251526
1627172818291930201/2212223
234245256267278289

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 19/2/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 2 năm 2099 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần.
Ngày 19/2/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 19/2/2099 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)