Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 2099
Chủ Nhật, 22/2/2099 dương lịch là ngày 3 tháng Hai năm Kỷ Mùi — ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão.
22/2/2099
DƯƠNG LỊCH22Chủ Nhật
Tháng 2/2099
Tháng 2/2099
ÂM LỊCH3Tháng Hai (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Đinh Mão / Kỷ Mùi
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 22/2 năm xưa
- 1960Ngày 22-2-1960, chúng cho một đại đội từ Mỏ Cày vào Phước Hiệp.
Lịch tháng 2/2099
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | ||||||
| 213 | 314 | 415/1 | 516 | 617 | 718 | 819 |
| 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 |
| 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/2 | 212 | 223 |
| 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/2/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 2 năm 2099 dương lịch là ngày 3 tháng Hai năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão.
Ngày 22/2/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Tinh. Nên: Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài, Đặt cối xay. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 22/2/2099 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)