Đại Cát

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1947

Thứ Bảy, 12/4/1947 dương lịch là ngày 22 tháng Hai nhuận năm Đinh Hợi — ngày Tân Dậu, tháng Quý Mão.

12/4/1947
DƯƠNG LỊCH12Thứ Bảy
Tháng 4/1947
ÂM LỊCH22Tháng Hai nhuận (đủ)
Năm Đinh Hợi
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Dậu
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm
Quý Mão / Đinh Hợi
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Tam Nương Sát, Tứ Phế.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Lịch tháng 4/1947

T2T3T4T5T6T7CN
111212313414515/2N616
7178189191020112112221323
1424152516261727182819292030
211/3222233244255266277
2882993010

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 12/4/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 4 năm 1947 dương lịch là ngày 22 tháng Hai nhuận năm Đinh Hợi âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Quý Mão.
Ngày 12/4/1947 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Liễu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/4/1947 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)