Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1947
Thứ Bảy, 5/4/1947 dương lịch là ngày 15 tháng Hai nhuận năm Đinh Hợi — ngày Giáp Dần, tháng Quý Mão.
5/4/1947
DƯƠNG LỊCH5Thứ Bảy
Tháng 4/1947
Tháng 4/1947
ÂM LỊCH15Tháng Hai nhuận (đủ)
Năm Đinh Hợi
Năm Đinh Hợi
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Quý Mão / Đinh Hợi
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Y. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Văn khấn cho ngày này
Ngày 5/4 năm xưa
- 1972Trước những thất bại nặng nề trên khắp các chiến trường miền Nam, từ ngày 30-3 đến ngày 5-4-1972 “nhóm hành động đặt biệt” do Kítxinhgiơ cầm đầu đã liên tiếp họp bàn cứu vãn tình thế.
Lịch tháng 4/1947
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/2N | 616 | |
| 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 |
| 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 2030 |
| 211/3 | 222 | 233 | 244 | 255 | 266 | 277 |
| 288 | 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/4/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 4 năm 1947 dương lịch là ngày 15 tháng Hai nhuận năm Đinh Hợi âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Quý Mão.
Ngày 5/4/1947 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Vị. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 5/4/1947 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)