Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 1947
Thứ Năm, 17/4/1947 dương lịch là ngày 27 tháng Hai nhuận năm Đinh Hợi — ngày Bính Dần, tháng Quý Mão.
17/4/1947
DƯƠNG LỊCH17Thứ Năm
Tháng 4/1947
Tháng 4/1947
ÂM LỊCH27Tháng Hai nhuận (đủ)
Năm Đinh Hợi
Năm Đinh Hợi
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Quý Mão / Đinh Hợi
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 4/1947
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/2N | 616 | |
| 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 |
| 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 2030 |
| 211/3 | 222 | 233 | 244 | 255 | 266 | 277 |
| 288 | 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/4/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 4 năm 1947 dương lịch là ngày 27 tháng Hai nhuận năm Đinh Hợi âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Quý Mão.
Ngày 17/4/1947 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 17/4/1947 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)