Đại Cát

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1947

Chủ Nhật, 20/4/1947 dương lịch là ngày 30 tháng Hai nhuận năm Đinh Hợi — ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão.

20/4/1947
DƯƠNG LỊCH20Chủ Nhật
Tháng 4/1947
ÂM LỊCH30Tháng Hai nhuận (đủ)
Năm Đinh Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Quý Mão / Đinh Hợi
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt

Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Minh Đường

Ngày 20/4 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 20/4 →

Lịch tháng 4/1947

T2T3T4T5T6T7CN
111212313414515/2N616
7178189191020112112221323
1424152516261727182819292030
211/3222233244255266277
2882993010

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 20/4/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 4 năm 1947 dương lịch là ngày 30 tháng Hai nhuận năm Đinh Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão.
Ngày 20/4/1947 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Phòng. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/4/1947 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)