Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1947

Thứ Sáu, 4/4/1947 dương lịch là ngày 14 tháng Hai nhuận năm Đinh Hợi — ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão.

4/4/1947
DƯƠNG LỊCH4Thứ Sáu
Tháng 4/1947
ÂM LỊCH14Tháng Hai nhuận (đủ)
Năm Đinh Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Sửu
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Quý Mão / Đinh Hợi
Tiết khí
Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 4/4 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 4/4 →

Lịch tháng 4/1947

T2T3T4T5T6T7CN
111212313414515/2N616
7178189191020112112221323
1424152516261727182819292030
211/3222233244255266277
2882993010

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/4/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 4 năm 1947 dương lịch là ngày 14 tháng Hai nhuận năm Đinh Hợi âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão.
Ngày 4/4/1947 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 4/4/1947 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)