Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1962
Thứ Năm, 12/4/1962 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Nhâm Dần — ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn.
12/4/1962
DƯƠNG LỊCH12Thứ Năm
Tháng 4/1962
Tháng 4/1962
ÂM LỊCH8Tháng Ba (thiếu)
Năm Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Giáp Thìn / Nhâm Dần
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 4/1962
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | ||||||
| 228 | 329 | 430 | 51/3 | 62 | 73 | 84 |
| 95 | 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 | 1511 |
| 1612 | 1713 | 1814 | 1915/3 | 2016 | 2117 | 2218 |
| 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 | 2925 |
| 3026 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/4/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 4 năm 1962 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn.
Ngày 12/4/1962 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/4/1962 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)