Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2066
Thứ Hai, 12/4/2066 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Bính Tuất — ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn.
12/4/2066
DƯƠNG LỊCH12Thứ Hai
Tháng 4/2066
Tháng 4/2066
ÂM LỊCH18Tháng Ba (thiếu)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Bính Tuất
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 4/2066
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | |||
| 511 | 612 | 713 | 814 | 915/3 | 1016 | 1117 |
| 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 |
| 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 241/4 | 252 |
| 263 | 274 | 285 | 296 | 307 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/4/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 4 năm 2066 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 12/4/2066 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Nhập trạch, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/4/2066 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)