Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1959
Thứ Ba, 12/5/1959 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Kỷ Hợi — ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ.
12/5/1959
DƯƠNG LỊCH12Thứ Ba
Tháng 5/1959
Tháng 5/1959
ÂM LỊCH5Tháng Tư (thiếu)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Kỷ Hợi
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 5/1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | ||||
| 427 | 528 | 629 | 730 | 81/4 | 92 | 103 |
| 114 | 125 | 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 |
| 1811 | 1912 | 2013 | 2114 | 2215/4 | 2316 | 2417 |
| 2518 | 2619 | 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/5/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 5 năm 1959 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 12/5/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Thất. Nên: Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 12/5/1959 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)