Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 1959
Thứ Tư, 20/5/1959 dương lịch là ngày 13 tháng Tư năm Kỷ Hợi — ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ.
20/5/1959
DƯƠNG LỊCH20Thứ Tư
Tháng 5/1959
Tháng 5/1959
ÂM LỊCH13Tháng Tư (thiếu)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Kỷ Hợi
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Kiếp Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 20/5 năm xưa
- 1946Để thực sự thống nhất về tổ chức công đoàn, hội nghị cán bộ Công nhân cứu quốc họp ngày 20-5-1946, quyết định đổi Hội Công nhân cứu quốc thành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.
- 1969Trận Đồi Thịt Băm là tên gọi của trận chiến giữa Quân đội Nhân dân Việt Nam, Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam với Quân đội Mỹ từ ngày 10 tháng 5 đến ngày 20 tháng 5 năm 1969 ở Thừa Thiên (nay thuộc Thừa Thiên-Huế).
Lịch tháng 5/1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | ||||
| 427 | 528 | 629 | 730 | 81/4 | 92 | 103 |
| 114 | 125 | 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 |
| 1811 | 1912 | 2013 | 2114 | 2215/4 | 2316 | 2417 |
| 2518 | 2619 | 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/5/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 5 năm 1959 dương lịch là ngày 13 tháng Tư năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 20/5/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Sâm. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/5/1959 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)