Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 2047
Chủ Nhật, 13/1/2047 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Bính Dần — ngày Đinh Sửu, tháng Tân Sửu.
13/1/2047
DƯƠNG LỊCH13Chủ Nhật
Tháng 1/2047
Tháng 1/2047
ÂM LỊCH18Tháng Chạp (đủ)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Tân Sửu / Bính Dần
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 13/1 năm xưa
- 194113-1-1941 :Cuộc nổi dậy của binh lính Đô Lương (Nghệ An).
- 1941Về sự kiện này, Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) viết: “Ngày 13-1-1941, Đội Cung với 50 anh em binh lính Đô Lương ở Chợ Rạng, nổi dậy bạo động cướp đồn.
Lịch tháng 1/2047
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | 49 | 510 | 611 | |
| 712 | 813 | 914 | 1015/12 | 1116 | 1217 | 1318 |
| 1419 | 1520 | 1621 | 1722 | 1823 | 1924 | 2025 |
| 2126 | 2227 | 2328 | 2429 | 2530 | 261/1 | 272 |
| 283 | 294 | 305 | 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/1/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 1 năm 2047 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Tân Sửu.
Ngày 13/1/2047 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Phòng. Nên: Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài, Đặt cối xay. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 13/1/2047 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)