Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 1914
Thứ Sáu, 13/11/1914 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Giáp Dần — ngày Quý Mão, tháng Giáp Tuất.
13/11/1914
DƯƠNG LỊCH13Thứ Sáu
Tháng 11/1914
Tháng 11/1914
ÂM LỊCH26Tháng Chín (thiếu)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Quý Mão
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Giáp Dần
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 13/11 năm xưa
- 1883ngày 13 tháng 11 năm 1883, có khoảng năm sáu trăm lính
Lịch tháng 11/1914
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | ||||||
| 215/9 | 316 | 417 | 518 | 619 | 720 | 821 |
| 922 | 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 |
| 1629 | 171/10 | 182 | 193 | 204 | 215 | 226 |
| 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 |
| 3014 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/11/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 11 năm 1914 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Giáp Tuất.
Ngày 13/11/1914 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Cang. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 13/11/1914 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)