Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1914
Thứ Hai, 16/11/1914 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Giáp Dần — ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất.
16/11/1914
DƯƠNG LỊCH16Thứ Hai
Tháng 11/1914
Tháng 11/1914
ÂM LỊCH29Tháng Chín (thiếu)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Bính Ngọ
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Giáp Dần
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Mậu Tý, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Thiên Lại, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 16/11 năm xưa
- 1965Trận đánh gồm 2 trận đụng độ: trận đụng độ thứ nhất xảy ra trong ba ngày từ 14 tháng 11 tới 16 tháng 11 năm 1965 tại bãi đáp X-Ray ngay chân rặng núi Chu Prông 25 cây số Tây Plei Me; trận đụng độ thứ nhì xảy ra vào ngày 17 tháng 11 tại bãi đáp Albany, nằm gần mạn phía Nam của sông Ia Drang.
Lịch tháng 11/1914
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | ||||||
| 215/9 | 316 | 417 | 518 | 619 | 720 | 821 |
| 922 | 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 |
| 1629 | 171/10 | 182 | 193 | 204 | 215 | 226 |
| 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 |
| 3014 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/11/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 11 năm 1914 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất.
Ngày 16/11/1914 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Nguy, sao Tâm. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/11/1914 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)