Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 2091
Thứ Ba, 13/11/2091 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Tân Hợi — ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi.
13/11/2091
DƯƠNG LỊCH13Thứ Ba
Tháng 11/2091
Tháng 11/2091
ÂM LỊCH3Tháng Mười (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Tân Hợi
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Kiếp Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 13/11 năm xưa
- 1883ngày 13 tháng 11 năm 1883, có khoảng năm sáu trăm lính
Lịch tháng 11/2091
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | |||
| 524 | 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 | 111/10 |
| 122 | 133 | 144 | 155 | 166 | 177 | 188 |
| 199 | 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/10 |
| 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/11/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 11 năm 2091 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 13/11/2091 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Dực. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/11/2091 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)