Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 2091
Thứ Tư, 21/11/2091 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Tân Hợi — ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi.
21/11/2091
DƯƠNG LỊCH21Thứ Tư
Tháng 11/2091
Tháng 11/2091
ÂM LỊCH11Tháng Mười (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Tân Hợi
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 21/11 năm xưa
- 1009Kỷ Dậu (tức 21 tháng 11 năm 1009), đặt niên hiệu là
Lịch tháng 11/2091
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | |||
| 524 | 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 | 111/10 |
| 122 | 133 | 144 | 155 | 166 | 177 | 188 |
| 199 | 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/10 |
| 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/11/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 11 năm 2091 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 21/11/2091 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Cơ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 21/11/2091 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)