Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 1951

Thứ Năm, 13/12/1951 dương lịch là ngày 15 tháng Mười Một năm Tân Mão — ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tý.

13/12/1951
DƯƠNG LỊCH13Thứ Năm
Tháng 12/1951
ÂM LỊCH15Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Tân Mão
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Canh Tý / Tân Mão
Tiết khí
Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Chu Tước

Văn khấn cho ngày này

Ngày 13/12 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 13/12 →

Lịch tháng 12/1951

T2T3T4T5T6T7CN
1324
3546576879810911
1012111312141315/11141615171618
1719182019212022212322242325
2426252726282729281/12292303
314

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/12/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 12 năm 1951 dương lịch là ngày 15 tháng Mười Một năm Tân Mão âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tý.
Ngày 13/12/1951 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 13/12/1951 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)