Lịch âm ngày 9 tháng 12 năm 1951
Chủ Nhật, 9/12/1951 dương lịch là ngày 11 tháng Mười Một năm Tân Mão — ngày Quý Mùi, tháng Canh Tý.
9/12/1951
DƯƠNG LỊCH9Chủ Nhật
Tháng 12/1951
Tháng 12/1951
ÂM LỊCH11Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Tân Mão
Năm Tân Mão
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Canh Tý / Tân Mão
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 9/12 năm xưa
- 1964Ngày 9-12-1964, địch dùng 3 chi đoàn thiết giáp có không quân ủng hộ mở cuộc hành quân Bình Tuy 33, cứu viện Bình Giã.
Lịch tháng 12/1951
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | |||||
| 35 | 46 | 57 | 68 | 79 | 810 | 911 |
| 1012 | 1113 | 1214 | 1315/11 | 1416 | 1517 | 1618 |
| 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 |
| 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 281/12 | 292 | 303 |
| 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/12/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 12 năm 1951 dương lịch là ngày 11 tháng Mười Một năm Tân Mão âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Canh Tý.
Ngày 9/12/1951 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Mão. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 9/12/1951 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)