Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 1969
Thứ Năm, 13/2/1969 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Mậu Thân — ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu.
13/2/1969
DƯƠNG LỊCH13Thứ Năm
Tháng 2/1969
Tháng 2/1969
ÂM LỊCH27Tháng Chạp (thiếu)
Năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân
Ngày- Kỷ Mùi
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Ất Sửu / Mậu Thân
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Đinh Sửu, Ất Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 2/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/12 | 216 | |||||
| 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 |
| 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 161/1 |
| 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 | 238 |
| 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/2/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 2 năm 1969 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu.
Ngày 13/2/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Tỉnh. Nên: Bắt giữ. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 13/2/1969 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)