Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1983
Thứ Tư, 13/7/1983 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Quý Hợi — ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mùi.
13/7/1983
DƯƠNG LỊCH13Thứ Tư
Tháng 7/1983
Tháng 7/1983
ÂM LỊCH4Tháng Sáu (đủ)
Năm Quý Hợi
Năm Quý Hợi
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Quý Hợi
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 13/7 năm xưa
- 1968Trong thư gửi Luật sư Nguyễn Hữu Thọ và Bộ chỉ huy các lực lượng vũ trang nhân dân giải phóng miền Nam ngày 13-7-1968, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định: “Cuộc thắng lợi của ta ở Khe Sanh tỏ rõ mưu lược và sức mạnh vô địch của quân, dân và cán bộ ta, nó góp phần xứng đáng vào thắng lợi to lớn của toàn dân miền Nam từ đầu xuân đến nay.
Lịch tháng 7/1983
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | ||||
| 424 | 525 | 626 | 727 | 828 | 929 | 101/6 |
| 112 | 123 | 134 | 145 | 156 | 167 | 178 |
| 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 | 2415/6 |
| 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 | 3021 | 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/7/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 7 năm 1983 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 13/7/1983 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Sâm. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 13/7/1983 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)