Đại Cát

Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 1983

Thứ Tư, 27/7/1983 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Quý Hợi — ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi.

27/7/1983
DƯƠNG LỊCH27Thứ Tư
Tháng 7/1983
ÂM LỊCH18Tháng Sáu (đủ)
Năm Quý Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày thương binh liệt sỹ
Ngày
Bính Thìn
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Quý Hợi
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thời Đức. Sao xấu: Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Cơ (Thủy) — Tốt

Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.

Thần trực ngày: Bạch Hổ

Ngày 27/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 27/7 →

Lịch tháng 7/1983

T2T3T4T5T6T7CN
121222323
424525626727828929101/6
112123134145156167178
189191020112112221323142415/6
2516261727182819292030213122

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 27/7/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 7 năm 1983 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 27/7/1983 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Cơ. Nên: Cúng tế, Nhận người, Nhập tài, Bắt giữ, Trồng trọt, Chăn nuôi. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 27/7/1983 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)