Đại Cát

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1983

Thứ Bảy, 23/7/1983 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Quý Hợi — ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mùi.

23/7/1983
DƯƠNG LỊCH23Thứ Bảy
Tháng 7/1983
ÂM LỊCH14Tháng Sáu (đủ)
Năm Quý Hợi
Ngày xấu
Hôm nay
Ngày
Nhâm Tý
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Quý Hợi
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Tứ Phế.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Đê (Thổ) — Xấu

Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.

Thần trực ngày: Thiên Hình

Lịch tháng 7/1983

T2T3T4T5T6T7CN
121222323
424525626727828929101/6
112123134145156167178
189191020112112221323142415/6
2516261727182819292030213122

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 23/7/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 7 năm 1983 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 23/7/1983 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Chấp, sao Đê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/7/1983 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)