Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1982
Thứ Hai, 13/9/1982 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Nhâm Tuất — ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thân.
13/9/1982
DƯƠNG LỊCH13Thứ Hai
Tháng 9/1982
Tháng 9/1982
ÂM LỊCH26Tháng Bảy (thiếu)
Năm Nhâm Tuất
Năm Nhâm Tuất
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Mậu Thân / Nhâm Tuất
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 13/9 năm xưa
- 1863Phái đoàn khởi hành ngày 21-6-1863, đến thủ đô Pari ngày 13-9-1863.
- 1943Ngày 13-9-1943, Người được thả tự do ở Liễu Châu và ngay lập tức, đã bắt liên lạc với Hội giải phóng Việt Nam, một bộ phận của Việt Minh tại Vân Nam (Trung Quốc), cũng như nhiều tổ chức chống Nhật – Pháp ở đây.
Lịch tháng 9/1982
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/7 | 316 | 417 | 518 | ||
| 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 | 1124 | 1225 |
| 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 171/8 | 182 | 193 |
| 204 | 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 |
| 2711 | 2812 | 2913 | 3014 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/9/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 9 năm 1982 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Nhâm Tuất âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thân.
Ngày 13/9/1982 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Trương. Nên: Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 13/9/1982 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)