Đại Cát

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1982

Thứ Tư, 8/9/1982 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Nhâm Tuất — ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thân.

8/9/1982
DƯƠNG LỊCH8Thứ Tư
Tháng 9/1982
ÂM LỊCH21Tháng Bảy (thiếu)
Năm Nhâm Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Giáp Ngọ
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tháng / Năm
Mậu Thân / Nhâm Tuất
Tiết khí
Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung
Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Sâm (Thủy) — Tốt

Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Lịch tháng 9/1982

T2T3T4T5T6T7CN
114215/7316417518
619720821922102311241225
1326142715281629171/8182193
2042152262372482592610
2711281229133014

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 8/9/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 9 năm 1982 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Nhâm Tuất âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thân.
Ngày 8/9/1982 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Sâm. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 8/9/1982 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)