Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1982
Thứ Ba, 28/9/1982 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Nhâm Tuất — ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu.
28/9/1982
DƯƠNG LỊCH28Thứ Ba
Tháng 9/1982
Tháng 9/1982
ÂM LỊCH12Tháng Tám (đủ)
Năm Nhâm Tuất
Năm Nhâm Tuất
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Dậu / Nhâm Tuất
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 9/1982
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/7 | 316 | 417 | 518 | ||
| 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 | 1124 | 1225 |
| 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 171/8 | 182 | 193 |
| 204 | 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 |
| 2711 | 2812 | 2913 | 3014 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/9/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 9 năm 1982 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Nhâm Tuất âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 28/9/1982 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Thất. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/9/1982 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)