Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2092
Thứ Hai, 14/1/2092 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Tân Hợi — ngày Giáp Tuất, tháng Tân Sửu.
14/1/2092
DƯƠNG LỊCH14Thứ Hai
Tháng 1/2092
Tháng 1/2092
ÂM LỊCH6Tháng Chạp (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Tân Sửu / Tân Hợi
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 1/2092
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | 325 | 426 | 527 | 628 | |
| 729 | 830 | 91/12 | 102 | 113 | 124 | 135 |
| 146 | 157 | 168 | 179 | 1810 | 1911 | 2012 |
| 2113 | 2214 | 2315/12 | 2416 | 2517 | 2618 | 2719 |
| 2820 | 2921 | 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/1/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 1 năm 2092 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Tân Sửu.
Ngày 14/1/2092 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Thu, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/1/2092 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)