Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1943
Thứ Năm, 14/10/1943 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Quý Mùi — ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất.
14/10/1943
DƯƠNG LỊCH14Thứ Năm
Tháng 10/1943
Tháng 10/1943
ÂM LỊCH16Tháng Chín (đủ)
Năm Quý Mùi
Năm Quý Mùi
Ngày- Ất Tỵ
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Quý Mùi
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 14/10 năm xưa
- 193014-10-1930: Ngày thành lập hội nông dân Việt Nam
Lịch tháng 10/1943
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | ||||
| 46 | 57 | 68 | 79 | 810 | 911 | 1012 |
| 1113 | 1214 | 1315/9 | 1416 | 1517 | 1618 | 1719 |
| 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 | 2426 |
| 2527 | 2628 | 2729 | 2830 | 291/10 | 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/10/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 10 năm 1943 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 14/10/1943 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Đẩu. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/10/1943 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)