Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 1943
Thứ Bảy, 30/10/1943 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Quý Mùi — ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi.
30/10/1943
DƯƠNG LỊCH30Thứ Bảy
Tháng 10/1943
Tháng 10/1943
ÂM LỊCH2Tháng Mười (thiếu)
Năm Quý Mùi
Năm Quý Mùi
Ngày- Tân Dậu
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Quý Hợi / Quý Mùi
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 10/1943
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | ||||
| 46 | 57 | 68 | 79 | 810 | 911 | 1012 |
| 1113 | 1214 | 1315/9 | 1416 | 1517 | 1618 | 1719 |
| 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 | 2426 |
| 2527 | 2628 | 2729 | 2830 | 291/10 | 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/10/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 10 năm 1943 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi.
Ngày 30/10/1943 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 30/10/1943 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)