Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1989
Thứ Ba, 14/11/1989 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Kỷ Tỵ — ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi.
14/11/1989
DƯƠNG LỊCH14Thứ Ba
Tháng 11/1989
Tháng 11/1989
ÂM LỊCH17Tháng Mười (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Ất Hợi / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 14/11 năm xưa
- 196114-11-1961 :Kennơ đi chuẩn y kế hoạch Stalây – Taylo.
Lịch tháng 11/1989
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | 58 | ||
| 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 | 1215/10 |
| 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 | 1922 |
| 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 | 2629 |
| 2730 | 281/11 | 292 | 303 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/11/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 11 năm 1989 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi.
Ngày 14/11/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Thất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 14/11/1989 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)