Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1989

Thứ Hai, 6/11/1989 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Kỷ Tỵ — ngày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi.

6/11/1989
DƯƠNG LỊCH6Thứ Hai
Tháng 11/1989
ÂM LỊCH9Tháng Mười (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Canh Ngọ
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm
Ất Hợi / Kỷ Tỵ
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu

Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.

Thần trực ngày: Thiên Hình

Lịch tháng 11/1989

T2T3T4T5T6T7CN
1425364758
69710811912101311141215/10
1316141715181619172018211922
2023212422252326242725282629
2730281/11292303

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/11/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 11 năm 1989 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi.
Ngày 6/11/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/1989 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)