Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 1989
Thứ Bảy, 4/11/1989 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Kỷ Tỵ — ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi.
4/11/1989
DƯƠNG LỊCH4Thứ Bảy
Tháng 11/1989
Tháng 11/1989
ÂM LỊCH7Tháng Mười (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Ất Hợi / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 4/11 năm xưa
- 1956Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đoàn họp từ 25/10 đến 04/11/1956 tại thủ đô Hà Nội, có 479 đại biểu.
Lịch tháng 11/1989
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | 58 | ||
| 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 | 1215/10 |
| 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 | 1922 |
| 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 | 2629 |
| 2730 | 281/11 | 292 | 303 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/11/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 11 năm 1989 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi.
Ngày 4/11/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Đê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/11/1989 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)