Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 2046
Thứ Tư, 14/11/2046 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Bính Dần — ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi.
14/11/2046
DƯƠNG LỊCH14Thứ Tư
Tháng 11/2046
Tháng 11/2046
ÂM LỊCH17Tháng Mười (đủ)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Bính Dần
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 14/11 năm xưa
- 196114-11-1961 :Kennơ đi chuẩn y kế hoạch Stalây – Taylo.
Lịch tháng 11/2046
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | |||
| 58 | 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 |
| 1215/10 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 |
| 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 |
| 2629 | 2730 | 281/11 | 292 | 303 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/11/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 11 năm 2046 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 14/11/2046 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Chẩn. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/11/2046 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)