Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 2046
Chủ Nhật, 18/11/2046 dương lịch là ngày 21 tháng Mười năm Bính Dần — ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi.
18/11/2046
DƯƠNG LỊCH18Chủ Nhật
Tháng 11/2046
Tháng 11/2046
ÂM LỊCH21Tháng Mười (đủ)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Bính Dần
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 18/11 năm xưa
- 1859Ngày 18 tháng 11 năm 1859, Page
- 1873Pháp gởi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương buộc Nguyễn Tri Phương phải hạ khí giới, giao nộp thành Hà Nội cho chúng vào ngày 18-11-1873.
Lịch tháng 11/2046
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | |||
| 58 | 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 |
| 1215/10 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 |
| 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 |
| 2629 | 2730 | 281/11 | 292 | 303 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/11/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 11 năm 2046 dương lịch là ngày 21 tháng Mười năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 18/11/2046 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Phòng. Nên: Chữa bệnh, Phá dỡ, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 18/11/2046 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)