Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2046

Thứ Ba, 6/11/2046 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Bính Dần — ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Hợi.

6/11/2046
DƯƠNG LỊCH6Thứ Ba
Tháng 11/2046
ÂM LỊCH9Tháng Mười (đủ)
Năm Bính Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Kỷ Hợi / Bính Dần
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 11/2046

T2T3T4T5T6T7CN
14253647
586971081191210131114
1215/10131614171518161917201821
1922202321242225232624272528
26292730281/11292303

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/11/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 11 năm 2046 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 6/11/2046 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2046 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)