Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2046
Chủ Nhật, 25/11/2046 dương lịch là ngày 28 tháng Mười năm Bính Dần — ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi.
25/11/2046
DƯƠNG LỊCH25Chủ Nhật
Tháng 11/2046
Tháng 11/2046
ÂM LỊCH28Tháng Mười (đủ)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Mậu Tý
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Bính Dần
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 25/11 năm xưa
- 194525-11-1945 :Ban Chấp hành Trung ương Đảng ra Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc”.
- 1952Ở mặt trận Phú Thọ, quân ta loại khỏi vòng chiến đấu 1.884 tên, phá hủy 43 xe cơ giới, thu 133 súng các loại, 1 xe tăng 18 tấn, 16 xe vận tải, quét sạch quân địch khỏi Phú Thọ (ngày 25-11-1952).
Lịch tháng 11/2046
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | |||
| 58 | 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 |
| 1215/10 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 |
| 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 |
| 2629 | 2730 | 281/11 | 292 | 303 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/11/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 11 năm 2046 dương lịch là ngày 28 tháng Mười năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 25/11/2046 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Hư. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 25/11/2046 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)