Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 2098
Thứ Sáu, 14/11/2098 dương lịch là ngày 22 tháng Mười năm Mậu Ngọ — ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi.
14/11/2098
DƯƠNG LỊCH14Thứ Sáu
Tháng 11/2098
Tháng 11/2098
ÂM LỊCH22Tháng Mười (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Quý Hợi / Mậu Ngọ
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 14/11 năm xưa
- 196114-11-1961 :Kennơ đi chuẩn y kế hoạch Stalây – Taylo.
Lịch tháng 11/2098
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | |||||
| 311 | 412 | 513 | 614 | 715/10 | 816 | 917 |
| 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 |
| 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 2230 | 231/11 |
| 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 | 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/11/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 11 năm 2098 dương lịch là ngày 22 tháng Mười năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi.
Ngày 14/11/2098 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/11/2098 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)