Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2098
Thứ Năm, 6/11/2098 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Mậu Ngọ — ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi.
6/11/2098
DƯƠNG LỊCH6Thứ Năm
Tháng 11/2098
Tháng 11/2098
ÂM LỊCH14Tháng Mười (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Quý Hợi / Mậu Ngọ
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 11/2098
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | |||||
| 311 | 412 | 513 | 614 | 715/10 | 816 | 917 |
| 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 |
| 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 2230 | 231/11 |
| 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 | 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/11/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 11 năm 2098 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi.
Ngày 6/11/2098 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2098 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)