Lịch âm ngày 14 tháng 12 năm 2093
Thứ Hai, 14/12/2093 dương lịch là ngày 26 tháng Mười năm Quý Sửu — ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi.
14/12/2093
DƯƠNG LỊCH14Thứ Hai
Tháng 12/2093
Tháng 12/2093
ÂM LỊCH26Tháng Mười (thiếu)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Quý Hợi / Quý Sửu
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng, Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 14/12 năm xưa
- 1861Trận Biên Hòa hay Pháp đánh chiếm Biên Hòa là một phần của cuộc chiến tranh Pháp-Việt 1858-1884 xảy ra từ ngày 14 tháng 12 năm 1861 và kết thúc vào ngày 7 tháng Giêng năm 1862, tức sau khi đánh chiếm được Bà Rịa.
- 1883Ngày 14 tháng 12 năm 1883, cánh
Lịch tháng 12/2093
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/10 | 416 | 517 | 618 | |
| 719 | 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 |
| 1426 | 1527 | 1628 | 1729 | 181/11 | 192 | 203 |
| 214 | 225 | 236 | 247 | 258 | 269 | 2710 |
| 2811 | 2912 | 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/12/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 12 năm 2093 dương lịch là ngày 26 tháng Mười năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi.
Ngày 14/12/2093 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Chiêu hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 14/12/2093 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)