Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 2097

Thứ Năm, 14/3/2097 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Đinh Tỵ — ngày Canh Tý, tháng Quý Mão.

14/3/2097
DƯƠNG LỊCH14Thứ Năm
Tháng 3/2097
ÂM LỊCH1Tháng Hai (thiếu)
Năm Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày Valentine Trắng
Ngày
Canh Tý
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm
Quý Mão / Đinh Tỵ
Tiết khí
Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hình, Đại Thời.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Khuê (Mộc) — Xấu

Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Văn khấn cho ngày này

Ngày 14/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 14/3 →

Lịch tháng 3/2097

T2T3T4T5T6T7CN
118219320
4215226237248259261027
112812291330141/2152163174
18519620721822923102411
2512261327142815/2291630173118

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/3/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 3 năm 2097 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Quý Mão.
Ngày 14/3/2097 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Khuê. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/3/2097 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)