Đại Cát

Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 2097

Thứ Hai, 25/3/2097 dương lịch là ngày 12 tháng Hai năm Đinh Tỵ — ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão.

25/3/2097
DƯƠNG LỊCH25Thứ Hai
Tháng 3/2097
ÂM LỊCH12Tháng Hai (thiếu)
Năm Đinh Tỵ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Quý Mão / Đinh Tỵ
Tiết khí
Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Trương (Thái Âm) — Xấu

Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 25/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 25/3 →

Lịch tháng 3/2097

T2T3T4T5T6T7CN
118219320
4215226237248259261027
112812291330141/2152163174
18519620721822923102411
2512261327142815/2291630173118

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 25/3/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 3 năm 2097 dương lịch là ngày 12 tháng Hai năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão.
Ngày 25/3/2097 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Trương. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 25/3/2097 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)